chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Trang chủ Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Cuộn nhôm
Created with Pixso.

Giá cạnh tranh tùy chỉnh 3004 Vòng cuộn nhôm 3xxx Series

Giá cạnh tranh tùy chỉnh 3004 Vòng cuộn nhôm 3xxx Series

Số mô hình: 1050, 1060, 3003, 3004
MOQ: 3 tấn
Giá: USD 3700-4000/Ton
Điều khoản thanh toán: T/T
Khả năng cung cấp: 1000 tấn/tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Trung Quốc
Chứng nhận:
ISO9001, CE
Vật liệu:
Nhôm
Cấp:
Dòng 1000/Dòng 3000/Dòng 5000
Bề mặt:
Phủ PE, PVDF
độ dày:
0,25-1,0mm
Chiều rộng:
50-1250mm
Nơi xuất xứ:
Hà Bắc, Trung Quốc
MOQ:
3 tấn
Ứng dụng:
Trần, mái nhà
chi tiết đóng gói:
Thùng carton và tấm gỗ
Khả năng cung cấp:
1000 tấn/tháng
Làm nổi bật:

3004 Vòng cuộn nhôm

,

Vòng cuộn nhôm 3xxx

,

Bảng cuộn hợp kim nhôm màu tùy chỉnh

Mô tả sản phẩm

Giá cạnh tranh Bán trực tiếp tại nhà máy Cuộn nhôm 3004


 

 

Mô tả sản phẩm:

 

Nhôm 3004 thuộc dòng 3xxx (hợp kim nhôm-mangan) có bổ sung magie. Về cơ bản, đây là phiên bản nâng cấp của 3003, chứa khoảng 1,0-1,5% Mangan và 0,8-1,3% Magie. Việc bổ sung magie làm tăng đáng kể độ bền của nó so với 3003, làm cho nó mạnh hơn khoảng 25-30% trong khi vẫn duy trì khả năng chống ăn mòn và tạo hình tuyệt vời. Đây là hợp kim không thể xử lý nhiệt, có nghĩa là nó được làm cứng thông qua gia công nguội (cán) thay vì xử lý nhiệt. 3004 được công nhận rộng rãi về khả năng hàn tuyệt vời và thường được sử dụng trong các ứng dụng kết cấu đòi hỏi độ bền cao hơn.

 

 

 

Đặc trưng:

 

Các trạng thái (temper) phổ biến

Chỉ định trạng thái cho biết mức độ cứng và độ bền đạt được thông qua xử lý cơ học.

Trạng thái    Mô tả    Đặc điểm chính
O    Mềm / Ủ    Độ dẻo tối đa, độ bền thấp nhất, tuyệt vời cho việc kéo sâu và tạo hình phức tạp.
H12    1/4 cứng    Được làm cứng bằng biến dạng ở mức một phần tư độ cứng. Cân bằng giữa khả năng tạo hình và độ bền.
H14    Nửa cứng (Phổ biến nhất)    Được làm cứng bằng biến dạng ở mức nửa độ cứng. Phổ biến cho chế tạo chung, mang lại độ bền và khả năng tạo hình tốt.
H16    3/4 cứng    Được làm cứng bằng biến dạng ở mức ba phần tư độ cứng. Độ bền cao hơn, giảm khả năng tạo hình.
H18    Cứng hoàn toàn    Được làm cứng bằng biến dạng đến độ bền tối đa, độ dẻo tối thiểu.
H32, H34, H36    Được làm cứng bằng biến dạng & đã ổn định    Được thiết kế đặc biệt cho các hợp kim 5xxx và một số hợp kim 3xxx để cung cấp sự ổn định và chống ăn mòn.
H22, H24, H26    Được làm cứng bằng biến dạng & đã ủ một phần    Các trạng thái trung gian mang lại sự cân bằng cụ thể giữa độ bền và khả năng tạo hình.

 

Phạm vi độ dày

Cuộn nhôm 3004 có sẵn với nhiều độ dày khác nhau để phù hợp với các ứng dụng khác nhau.

Phạm vi tiêu chuẩn: 0,2 mm – 6,0 mm (0,008" – 0,236") .

Phạm vi mở rộng (Độ dày lớn): Lên đến 150 mm (cho các ứng dụng công nghiệp cụ thể, phổ biến hơn ở dạng tấm) .

Độ dày mỏng: Có thể xuống tới 0,2 mm cho các ứng dụng yêu cầu vật liệu nhẹ .

Lưu ý: Các đặc tính cơ học như độ bền kéo và độ giãn dài có thể thay đổi đôi chút tùy thuộc vào độ dày cụ thể trong một trạng thái .

 

Phạm vi chiều rộng

Chiều rộng của cuộn nhôm 3004 có thể tùy chỉnh cao tùy thuộc vào khả năng cắt của nhà cung cấp .

Phạm vi chiều rộng phổ biến: 100 mm – 2600 mm (khoảng 4" – 102") .

Chiều rộng kho thông thường: Chiều rộng kho phổ biến bao gồm 914 mm (36"), 1219 mm (48") và 1524 mm (60") .

Khả năng cắt: Cuộn có thể được cắt thành các chiều rộng cụ thể, từ dải hẹp đến cuộn khổ rộng .

 

Ứng dụng phổ biến

Nhờ độ bền cao hơn và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, cuộn nhôm 3004 được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi khắt khe .

Xây dựng & Công trình
Tấm lợp và tấm ốp (nhà ở và thương mại)

Máng xối, ống thoát nước và hệ thống nước mưa

Tấm ốp tường và nẹp trang trí

Công nghiệp & Sản xuất
Bồn chứa (vận chuyển hóa chất và chất lỏng)

Gia công kim loại tấm thông thường

Các bộ phận HVAC

Giao thông vận tải
Tấm và nẹp xe

Các bộ phận xe tải và rơ moóc

Các bộ phận hàng hải (do khả năng chống ăn mòn)

Thông số kỹ thuật:

 

  Độ dày

  0,25-1,0mm

  Kích thước

  1250mm

  Lớp phủ màng

  15-60μm

 Màng bảo vệ

  Thương hiệu khách hàng

  Lớp phủ

  PE, PVDF, v.v.

  Hợp kim

  AA1150,1160,1100, 3003, 3004,3105

  Bảo hành

  15-30 năm dựa trên lớp phủ bề mặt

  Đóng gói

  Mắt nhìn tường, mắt nhìn trời, cuộn trên pallet gỗ

 

 

Giá cạnh tranh tùy chỉnh 3004 Vòng cuộn nhôm 3xxx Series 0

 

Về chúng tôi

 

CÔNG TY TNHH SẢN PHẨM KIM LOẠI LANGFANG RONGDA tọa lạc tại Tân Trấn, Văn An, được mệnh danh là "Quê hương của Keel" tại thành phố Lang Phường, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc. Công ty được thành lập vào năm 1992, sản phẩm bao gồm nhôm sáng và nhôm phủ màu. Dấu chân bán hàng trải rộng trên toàn cầu. Sản lượng hàng năm của nhôm cuộn phủ màu vượt quá 50.000 tấn. Công ty chúng tôi có diện tích 30.000 mét vuông và có 130 nhân viên. Chúng tôi có 3 dây chuyền sản xuất tích hợp làm sạch, sấy khô, cán và cắt. Khối lượng vận chuyển hàng ngày là 200 tấn, và doanh thu bán hàng hàng năm đạt 1,3 tỷ nhân dân tệ.

 

 

 

Giá cạnh tranh tùy chỉnh 3004 Vòng cuộn nhôm 3xxx Series 1

 

Câu hỏi thường gặp:

 

Giá của quý vị là bao nhiêu?

Giá của chúng tôi có thể được điều chỉnh dựa trên điều kiện cung ứng và các yếu tố thị trường khác. Chúng tôi sẽ gửi cho quý vị danh sách giá cập nhật khi quý vị yêu cầu để biết thêm chi tiết.

 
Quý vị là công ty thương mại hay nhà sản xuất?
Chúng tôi là nhà sản xuất chuyên về nhôm và các sản phẩm nhôm.
 
Gói hàng như thế nào?
Thông thường là thùng carton, nhưng chúng tôi cũng có thể đóng gói theo yêu cầu của quý vị.
 
Thời gian giao hàng như thế nào?
Tùy thuộc vào số lượng quý vị cần, thường là 1-25 ngày.
 
Chất lượng thì sao?
Chúng tôi có kỹ sư chuyên nghiệp tốt nhất và hệ thống QA và QC nghiêm ngặt.
 
Làm thế nào để nhận được báo giá miễn phí và lời khuyên giải pháp?
Vui lòng gửi yêu cầu của quý vị cho chúng tôi qua tin nhắn hoặc email, người quản lý bán hàng của chúng tôi sẽ liên hệ với quý vị trong vòng 24 giờ.
 
Quý vị chấp nhận phương thức thanh toán nào?
T/T & L/C.