chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Trang chủ Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Cuộn nhôm
Created with Pixso.

Cuộn nhôm trần mái 1050 Dòng 1000 Dòng 3000 Dòng 5000

Cuộn nhôm trần mái 1050 Dòng 1000 Dòng 3000 Dòng 5000

Số mô hình: 1050, 1060, 3003, 3004
MOQ: 3 tấn
Giá: USD 3700-4000/Ton
Điều khoản thanh toán: T/T
Khả năng cung cấp: 1000 tấn/tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Trung Quốc
Chứng nhận:
ISO9001, CE
Vật liệu:
Nhôm
Cấp:
Dòng 1000/Dòng 3000/Dòng 5000
Bề mặt:
Phủ PE, PVDF
độ dày:
0,25-1,0mm
Chiều rộng:
50-1250mm
Nơi xuất xứ:
Hà Bắc, Trung Quốc
MOQ:
3 tấn
Ứng dụng:
Trần, mái nhà
chi tiết đóng gói:
Thùng carton và tấm gỗ
Khả năng cung cấp:
1000 tấn/tháng
Làm nổi bật:

cuộn nhôm 1050 cho mái

,

cuộn nhôm 1050 dòng 1000

,

cuộn nhôm 3003 cho trần

Mô tả sản phẩm

Cuộn nhôm 1050


 

 

Mô tả sản phẩm:

 

Nhôm 1050 thuộc dòng 1xxx (họ nhôm tinh khiết thương mại). Nó chứa tối thiểu 99,5% nhôm, làm cho nó trở thành một trong những dạng nhôm tinh khiết nhất có sẵn cho mục đích công nghiệp. Do độ tinh khiết cao, 1050 mang lại khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, độ dẫn nhiệt và điện vượt trội, và khả năng tạo hình xuất sắc. Tuy nhiên, nó có độ bền cơ học tương đối thấp so với các kim loại hợp kim hóa đáng kể hơn. Nó là hợp kim không thể xử lý nhiệt, có nghĩa là nó được làm cứng thông qua gia công nguội (cán) thay vì xử lý nhiệt. Quy trình sản xuất tương đối đơn giản, làm cho nó trở thành một lựa chọn hiệu quả về chi phí cho nhiều ứng dụng.

 

 

 

Đặc điểm:

 

Các trạng thái (temper) phổ biến

Chỉ định trạng thái cho biết mức độ cứng và độ bền đạt được thông qua xử lý cơ học.

Trạng thái    Mô tả    Đặc điểm chính
O    Mềm / Ủ    Độ dẻo tối đa, độ bền thấp nhất, tuyệt vời cho việc kéo sâu và tạo hình phức tạp.
H12    1/4 Cứng    Được làm cứng bằng biến dạng ở mức một phần tư độ cứng. Cân bằng khả năng tạo hình và độ bền cho chế tạo thông thường.
H14    Nửa cứng (Phổ biến nhất)    Được làm cứng bằng biến dạng ở mức nửa độ cứng. Trạng thái phổ biến nhất cho công việc kim loại tấm thông thường, mang lại sự cân bằng tuyệt vời giữa độ bền và khả năng tạo hình.
H16    3/4 Cứng    Được làm cứng bằng biến dạng ở mức ba phần tư độ cứng. Độ bền cao hơn với khả năng tạo hình giảm.
H18    Cứng hoàn toàn    Được làm cứng bằng biến dạng đến độ bền tối đa, độ dẻo tối thiểu. Thích hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ cứng.
H22, H24, H26    Được làm cứng bằng biến dạng & ủ một phần    Các trạng thái trung gian mang lại sự cân bằng cụ thể giữa độ bền và khả năng tạo hình cho các ứng dụng chuyên biệt.
H111, H112, H114    Như chế tạo    Các trạng thái phù hợp với các yêu cầu tạo hình cụ thể.

 

Phạm vi độ dày
Cuộn nhôm 1050 có sẵn với nhiều loại độ dày khác nhau để phù hợp với các ứng dụng khác nhau.

Phạm vi tiêu chuẩn: 0,1 mm – 8,0 mm (0,004" – 0,315").

Độ dày mỏng: Có thể xuống tới 0,2 mm cho các ứng dụng yêu cầu vật liệu nhẹ.

Độ dày dày: Lên đến 8,0 mm cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu vật liệu dày hơn.

Lưu ý: Các đặc tính cơ học như độ bền kéo và độ giãn dài có thể thay đổi đôi chút tùy thuộc vào độ dày cụ thể trong một trạng thái.

 

Phạm vi chiều rộng
Chiều rộng của cuộn nhôm 1050 có thể tùy chỉnh cao tùy thuộc vào khả năng cắt của nhà cung cấp.

Phạm vi chiều rộng phổ biến: 40 mm – 2650 mm (khoảng 1,57" – 104").

Khả năng cắt: Cuộn có thể được cắt thành các chiều rộng cụ thể, với khả năng từ dải hẹp đến cuộn khổ rộng.

Chiều rộng ứng dụng điển hình: Đối với các ứng dụng quấn máy biến áp, chiều rộng thường dao động từ 50 mm đến 1200 mm.

 

Ứng dụng phổ biến
Nhờ độ tinh khiết cao, độ dẫn điện và chống ăn mòn tuyệt vời, cuộn nhôm 1050 được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp.

Điện & Điện tử
Kết nối mềm và đầu nối pin 

Dải quấn máy biến áp 

Vỏ và linh kiện tụ điện

Thanh cái và dây dẫn

Tấm CTP và đế tấm PS 

Công nghiệp & Sản xuất
Thùng chứa và thiết bị ngành hóa chất 

Tản nhiệt và linh kiện quản lý nhiệt 

Bảng tên và biển báo 

Các bộ phận dập và chính xác

Ứng dụng chiếu sáng & phản xạ
Chao đèn và bộ đèn 

Trang trí và ứng dụng hoàn thiện sáng bóng

Hàng tiêu dùng
Đồ dùng và vật dụng hàng ngày

Vỏ điện tử

Ứng dụng đóng gói

 

Thông số kỹ thuật:

 

  Độ dày

  0,25-1,0mm

  Kích thước

  1250mm

  Lớp phủ màng

  15-60μm

 Màng bảo vệ

  Thương hiệu khách hàng

  Lớp phủ

  PE, PVDF, v.v.

  Hợp kim

  AA1150,1160,1100, 3003, 3004,3105

  Bảo hành

  15-30 năm dựa trên lớp phủ bề mặt

  Đóng gói

  Mắt nhìn tường, mắt nhìn trời, cuộn trên pallet gỗ

 

 

Cuộn nhôm trần mái 1050 Dòng 1000 Dòng 3000 Dòng 5000 0

 

Về chúng tôi

 

CÔNG TY TNHH SẢN PHẨM KIM LOẠI LANGFANG RONGDA tọa lạc tại Tân Trấn, Văn An, được mệnh danh là "Quê hương của Keel" tại thành phố Lang Phường, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc. Công ty được thành lập vào năm 1992, sản phẩm bao gồm nhôm sáng và nhôm phủ màu. Dấu chân bán hàng trải rộng trên toàn cầu.Sản lượng hàng năm của nhôm phủ màu đạt hơn 50.000 tấn. Công ty chúng tôi có diện tích 30.000 mét vuông và có 130 nhân viên. Chúng tôi có 3 dây chuyền sản xuất tích hợp làm sạch, sấy khô, sơn cuộn và cắt. Khối lượng vận chuyển hàng ngày là 200 tấn, và doanh số bán hàng hàng năm đạt 1,3 tỷ nhân dân tệ.

 

 

 

Cuộn nhôm trần mái 1050 Dòng 1000 Dòng 3000 Dòng 5000 1

 

Câu hỏi thường gặp:

 

Giá của quý vị là bao nhiêu?

Giá của chúng tôi có thể điều chỉnh dựa trên điều kiện cung ứng và các yếu tố thị trường khác. Chúng tôi sẽ gửi cho quý vị danh sách giá cập nhật khi quý vị yêu cầu để biết thêm chi tiết.

 
Quý vị là công ty thương mại hay nhà sản xuất?
Chúng tôi là nhà sản xuất chuyên về nhôm và các sản phẩm nhôm.
 
Gói hàng như thế nào?
Thông thường là thùng carton, nhưng chúng tôi cũng có thể đóng gói theo yêu cầu của quý vị.
 
Thời gian giao hàng như thế nào?
Tùy thuộc vào số lượng quý vị cần, thường là 1-25 ngày.
 
Chất lượng thì sao?
Chúng tôi có kỹ sư chuyên nghiệp tốt nhất và hệ thống QA và QC nghiêm ngặt.
 
Làm thế nào để nhận được báo giá miễn phí và lời khuyên giải pháp?
Vui lòng gửi yêu cầu của quý vị qua tin nhắn hoặc email, người quản lý bán hàng của chúng tôi sẽ liên hệ với quý vị trong vòng 24 giờ.
 
Quý vị chấp nhận phương thức thanh toán nào?
T/T & L/C.