| Số mô hình: | 1050, 1060, 3003, 3004 |
| MOQ: | 3 tấn |
| Giá: | USD 3700-4000/Ton |
| Điều khoản thanh toán: | T/T |
| Khả năng cung cấp: | 1000 tấn/tháng |
Cuộn nhôm 5052
Các trạng thái (temper) phổ biến
Chỉ số trạng thái (temper) cho biết mức độ cứng và độ bền đạt được thông qua xử lý cơ học.
Trạng thái Mô tả Đặc điểm chính
O Mềm / Ủ Độ dẻo tối đa, tuyệt vời cho việc kéo sâu và tạo hình phức tạp.
H32 1/4 cứng (ổn định) Bị hóa cứng do biến dạng và ổn định. Trạng thái phổ biến nhất cho 5052, mang lại độ bền và khả năng tạo hình tốt.
H34 1/2 cứng (ổn định) Bị hóa cứng do biến dạng đến mức nửa cứng và ổn định. Độ bền cao hơn H32.
H36 3/4 cứng (ổn định) Bị hóa cứng do biến dạng đến mức ba phần tư cứng. Độ bền cao hơn, khả năng tạo hình giảm.
H38 Cứng hoàn toàn (ổn định) Bị hóa cứng do biến dạng đến độ bền tối đa, độ dẻo tối thiểu.
H112 Như chế tạo Thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu tính chất cơ học cụ thể.
*Lưu ý: Các hợp kim dòng 5xxx thường sử dụng trạng thái "H3" (bị hóa cứng do biến dạng và ổn định) để ngăn ngừa sự mềm hóa do lão hóa và đảm bảo khả năng chống ăn mòn.
Phạm vi độ dày
Cuộn nhôm 5052 có nhiều loại độ dày khác nhau để phù hợp với nhiều ứng dụng.
Phạm vi tiêu chuẩn: 0,2 mm – 8,0 mm (0,008" – 0,315").
Phạm vi mở rộng (Độ dày lớn): Lên đến 150 mm (cho các ứng dụng công nghiệp cụ thể, phổ biến hơn ở dạng tấm).
Phạm vi cuộn phổ biến: 0,5 mm – 6,0 mm cho hầu hết các ứng dụng công nghiệp.
Lưu ý: Các tính chất cơ học như độ bền kéo và độ giãn dài có thể thay đổi đôi chút tùy thuộc vào độ dày cụ thể trong một trạng thái.
Phạm vi chiều rộng
Chiều rộng của cuộn nhôm 5052 có thể tùy chỉnh cao tùy thuộc vào khả năng cắt của nhà cung cấp.
Phạm vi chiều rộng phổ biến: 100 mm – 2600 mm (khoảng 4" – 102").
Chiều rộng kho phổ biến: Chiều rộng kho phổ biến bao gồm 914 mm (36"), 1219 mm (48"), 1250 mm và 1524 mm (60").
Khả năng cắt: Cuộn có thể được cắt theo chiều rộng cụ thể cho các yêu cầu tùy chỉnh.
Ứng dụng phổ biến
Nhờ các đặc tính cân bằng của nó — độ bền vừa phải, khả năng gia công tuyệt vời và khả năng chống ăn mòn cao — cuộn nhôm 3003 được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp.
Xây dựng & Kiến trúc
Tấm lợp và tấm ốp tường
Máng xối, ống thoát nước và hệ thống thu nước mưa
Tấm ốp tường và nẹp trang trí
Mái hiên và mái che
Vỏ bọc cách nhiệt cho HVAC và đường ống
Công nghiệp & Sản xuất
Gia công kim loại tấm thông thường
Bồn chứa (vận chuyển hóa chất và chất lỏng)
Bình áp lực
Nhờ độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội, cuộn nhôm 5052 được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi khắt khe, đặc biệt là trong các lĩnh vực hàng hải và vận tải.
Ngành hàng hải
Thân tàu và các bộ phận hàng hải
Đóng tàu và các nền tảng ngoài khơi
Phụ kiện và phần cứng hàng hải
Cấu trúc bến tàu và đường dốc
Vận tải
Bình nhiên liệu và bình áp lực
Thân xe tải và rơ moóc
Tấm và bộ phận ô tô
Các bộ phận toa xe lửa
Công nghiệp
Thiết bị chế biến hóa chất và thực phẩm
Ống thủy lực và đường ống
Bộ trao đổi nhiệt và bộ ngưng tụ
Bình áp lực và bồn chứa
Xây dựng & Kiến trúc
Tấm kiến trúc và mặt tiền
Hệ thống tường rèm
Mái che và tấm chắn nắng
Các ứng dụng kết cấu yêu cầu độ bền cao hơn
Chế tạo chung
Gia công kim loại tấm yêu cầu độ bền cao
Các cụm và kết cấu hàn
Các bộ phận thiết bị gia dụng
|
Độ dày |
0,25-1,0mm |
|
Kích thước |
1250mm |
|
Lớp phủ |
15-60μm |
|
Màng bảo vệ |
Thương hiệu khách hàng |
|
Sơn phủ |
PE, PVDF, v.v. |
|
Hợp kim |
AA1150,1160,1100, 3003, 3004,3105 |
|
Bảo hành |
15-30 năm dựa trên lớp phủ bề mặt |
|
Đóng gói |
Mắt nhìn tường, mắt nhìn trời, cuộn trên pallet gỗ |
![]()
CÔNG TY TNHH SẢN PHẨM KIM LOẠI LANGFANG RONGDA tọa lạc tại Tân Trấn, Văn An, được mệnh danh là "Quê hương của Keel" tại thành phố Lang Phường, tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc. Công ty được thành lập vào năm 1992, sản phẩm bao gồm nhôm sáng và nhôm phủ màu. Dấu chân bán hàng trải rộng trên toàn cầu.Sản lượng hàng năm của nhôm phủ màu vượt quá 50.000 tấn. Công ty chúng tôi có diện tích 30.000 mét vuông và có 130 nhân viên. Chúng tôi có 3 dây chuyền sản xuất tích hợp làm sạch, sấy khô, sơn cuộn và cắt. Khối lượng xuất hàng hàng ngày là 200 tấn, và doanh thu hàng năm đạt 1,3 tỷ nhân dân tệ.
![]()
Giá của chúng tôi có thể điều chỉnh dựa trên điều kiện cung ứng và các yếu tố thị trường khác. Chúng tôi sẽ gửi cho quý vị danh sách giá cập nhật khi quý vị yêu cầu để biết thêm chi tiết.